Máy nén khí đế cho nhà máy sản xuất máy móc

Máy nén khí đế cố định sử dụng thiết kế cố định, thường được lắp đặt trên đế thiết bị hoặc bề mặt bàn làm việc, đảm bảo hoạt động ổn định và giảm rung động cũng như tiếng ồn đồng thời, được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

Mô tả

Tổng quan về máy nén khí có đế

Máy nén khí đế là thiết bị nén khí nhỏ gọn và hiệu quả, đóng vai trò không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp, cung cấp nguồn năng lượng đáng tin cậy cho các thiết bị khí nén và quy trình sản xuất.

Đặc điểm của máy nén khí có đế

  • Hoạt động ổn định: Lắp đặt cố định giúp giảm rung động, kéo dài tuổi thọ thiết bị và nâng cao độ tin cậy trong quá trình vận hành.
  • Hiệu suất cao: Công suất 2.2kW cung cấp khả năng nén đủ để đáp ứng nhu cầu của các thiết bị khí nén nhỏ và vừa.
  • Tốc độ vừa phải: Tốc độ làm việc 1050 vòng/phút duy trì hiệu suất cao đồng thời giảm thiểu mài mòn và tiêu thụ năng lượng.
  • Áp suất tiêu chuẩn: Áp suất định mức 8 bar phù hợp với hầu hết các ứng dụng công nghiệp và thương mại.
  • Yêu cầu bảo trì thấp: Thiết kế tối ưu cho phép kéo dài khoảng thời gian bảo trì, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và chi phí bảo trì.

Nguyên lý hoạt động của máy nén khí đế

Dựa trên cơ chế piston, trong quá trình hoạt động, động cơ truyền động trục khuỷu quay và đẩy piston di chuyển lên xuống trong xi lanh. Khi piston di chuyển xuống, áp suất âm được tạo ra bên trong xi lanh và không khí bên ngoài đi vào xi lanh qua van hút. Khi piston nén lên, thể tích không khí giảm và áp suất tăng. Khi áp suất đạt đến giá trị cài đặt, van xả mở ra, và khí nén áp suất cao được vận chuyển đến bình chứa hoặc thiết bị khí nén.
Nếu sử dụng cấu trúc trục vít, không khí được nén dần dần bởi hai trục vít ăn khớp với nhau trong quá trình quay, từ đó tăng áp suất không khí đầu ra đồng thời duy trì khả năng cung cấp không khí liên tục và ổn định.

Lĩnh vực ứng dụng của máy nén khí đế

  • Ngành sản xuất: được sử dụng trong các công cụ khí nén, thiết bị cơ khí, quá trình phun sơn và các ứng dụng khác.
  • Bảo dưỡng ô tô: cung cấp nguồn khí ổn định cho bơm lốp, phun sơn, cờ lê khí nén.
  • Ngành điện tử: được sử dụng cho điều khiển khí nén của các thiết bị chính xác và thiết bị làm sạch.
Thông số kỹ thuật
bộ phận đế máy nén khí cho nhà máy sản xuất máy móc
MẫuFM102FM103
công suất3 kW, 4 HP4 kW, 5,5 mã lực
Xy-lanhф80mm x 2ф90mm x 2
Tốc độ880 vòng/phút960 vòng/phút
Áp suất định mức8 bar, 115 psi8 bar, 115 psi
Lưu lượng khí600 L/phút, 21,1 cfm670 lít/phút, 23,7 cfm
Trọng lượng74 kg78 kg
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)890x460x540 mm890x480x560 mm