Máy khoan lõi cho khai thác khoáng sản và ứng dụng kỹ thuật

Máy khoan lõi là thiết bị chuyên dụng cho việc thăm dò khoáng sản và công trình kỹ thuật. Thiết bị này hiệu quả trong việc thu thập mẫu lõi dưới lòng đất, cung cấp dữ liệu đáng tin cậy cho phân tích và đánh giá tài nguyên. Thiết bị có cấu trúc gọn nhẹ, dễ vận hành và phù hợp với nhiều môi trường địa chất khác nhau.

Mô tả

Máy khoan lõi

Máy khoan lõi là thiết bị khoan lỗ sâu hiệu quả cao, chủ yếu sử dụng mũi khoan kim cương hoặc carbide để khoan lõi đá. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng cho việc thăm dò tài nguyên khoáng sản dưới lòng đất, phát triển năng lượng và nghiên cứu địa chất, cho phép thu thập mẫu lõi chất lượng cao trong các điều kiện địa chất phức tạp khác nhau.

Đặc điểm của máy khoan lõi

  • Máy khoan có hiệu suất mạnh mẽ và mô-men xoắn cao, với dải tốc độ khoan điều chỉnh rộng để đáp ứng yêu cầu của các độ sâu và tầng địa chất khác nhau.
  • Cấu trúc tời ngang, hệ thống nâng hạ và phanh nhạy bén, đáng tin cậy cùng hệ thống phanh nước đảm bảo vận hành an toàn.
  • Máy khoan dễ vận hành và bảo trì, đảm bảo cả hiệu quả công việc và an toàn cho nhân viên.

Lĩnh vực ứng dụng của máy khoan lõi

  • Máy khoan lõi được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khảo sát địa chất, thăm dò khoáng sản, thăm dò than, nghiên cứu thủy văn, xây dựng giếng nước, phát triển mỏ dầu khí nông, thăm dò giếng địa nhiệt, cũng như các dự án thông gió và thoát nước mỏ.
  • Chúng cũng phù hợp cho việc xây dựng cọc móng đường kính lớn và các nhiệm vụ khoan công trình khác nhau.
Thông số kỹ thuật
máy khoan lõi cho khai thác khoáng sản và ứng dụng kỹ thuật
Mẫu BXY-9
Thông số kỹ thuật cơ bản của BXY-9
Độ sâu khoan 3200m (ống khoan tiêu chuẩn Φ73mm)
2600m (ống khoan tiêu chuẩn Φ89mm)
4200m (thanh khoan NQ)
3200m (thanh khoan HQ)
Góc quay đầu khoan quay 0 đến 360 độ
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 5730 x 2040 x 3400mm (kèm động cơ)
6088 x 2040 x 3400mm (kèm động cơ diesel)
Trọng lượng thiết bị 17000kg (kèm động cơ)
17.600 kg (kèm động cơ diesel)
2. Đầu quay (với đơn vị công suất 160kW, 1480 vòng/phút)
Tốc độ trục chính Tốc độ thấp tiến 82, 119, 170, 234, 333 vòng/phút
Tốc độ cao tiến 240, 338, 484, 683, 949 vòng/phút
Tốc độ thấp khi quay ngược 29 vòng/phút
Tốc độ cao khi lùi 84 vòng/phút
Hành trình trục chính 1200mm
Lực nâng trục chính tối đa 643 kN
Áp suất trục chính tối đa 339 kN
Mô-men xoắn trục tối đa 18610 N·m
Đường kính lỗ xuyên trục 118 mm
3. Cần trục (với động cơ công suất 160kW, 1480 vòng/phút)
Khả năng nâng tối đa bằng dây cáp đơn (lớp thứ ba) 165kN
Tốc độ nâng (lớp thứ ba) 0.84, 1,21, 1,74, 2,45, 3,40 m/s
Đường kính dây cáp 26 mm
Dung lượng dây cáp trong trống 400m
4. Thiết bị di chuyển giàn khoan
Hành trình xi lanh di chuyển 800mm
5. Hệ thống thủy lực
Áp suất làm việc của hệ thống 16MPa
Dung tích bơm dầu hộp số 50+25 ml/vòng
6. Công suất máy khoan
Mẫu Y2-315L1-4 Động cơ Động cơ diesel YC6M265L-D20
Công suất 160kW 170kW
Tốc độ 1480 vòng/phút 1500 vòng/phút
BXY-9B Thông số kỹ thuật cơ bản
Độ sâu khoan 3400m (ống khoan tiêu chuẩn Φ73mm)
2800m (ống khoan tiêu chuẩn Φ89mm)
4200m (thanh khoan NQ)
3200m (thanh khoan HQ)
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 7005 x 2040 x 3400mm (kèm động cơ)
7362 x 2040 x 3400mm (kèm động cơ diesel)
Trọng lượng giàn khoan 19900kg (kèm động cơ)
20.500 kg (kèm động cơ diesel)
2. Trục chính (với đơn vị công suất 160kW, 1480 vòng/phút)
Tốc độ trục chính Tốc độ thấp phía trước 82, 119, 170, 234, 333 vòng/phút
Tốc độ cao 240, 338, 484, 683, 949 vòng/phút
Tốc độ thấp ngược 29 vòng/phút
Tốc độ cao khi lùi 84 vòng/phút
Hành trình trục chính 950 mm
Lực nâng trục chính tối đa 643 kN
Áp suất trục chính tối đa 339 kN
Mô-men xoắn trục tối đa 18610 N·m
Mô-men xoắn ngược trục chính tối đa 52024 N·m
Đường kính lỗ xuyên trục 118mm
3. Bàn xoay (với đơn vị động lực 160kW, 1480 vòng/phút)
Tốc độ bàn xoay Tốc độ thấp tiến 28, 41, 58, 80, 114 vòng/phút
Tốc độ cao tiến 82, 116, 166, 234, 326 vòng/phút
Tốc độ thấp khi quay ngược 10 vòng/phút
Tốc độ cao ngược 28 vòng/phút
Tải trọng tĩnh tối đa của bàn xoay 1335 kN
Tải trọng động tối đa của bàn xoay 720 kN
Mô-men xoắn tối đa của bàn xoay 54155 N·m
Mô-men xoắn ngược tối đa của bàn xoay 151.390 N·m
Đường kính lỗ xuyên qua bàn xoay 494mm
4. Cần trục (với động cơ công suất 160kW, 1480 vòng/phút)
Khả năng nâng tối đa bằng một dây cáp (lớp thứ ba) 165 kN
Tốc độ nâng (lớp thứ ba) 0.84, 1,21, 1,74, 2,45, 3,40 m/s
Đường kính dây cáp 26 mm
Khả năng chứa dây cáp của trống 400m
5. Thiết bị di chuyển giàn khoan
Hành trình xi lanh di chuyển 800mm
6. Hệ thống thủy lực
Áp suất làm việc của hệ thống 16MPa
Dung tích bơm dầu hộp số 50+25 ml/vòng
7. Công suất máy khoan
Mẫu Y2-315L1-4 Động cơ Động cơ diesel YC6M265L-D20
Công suất 160kW 170kW
Tốc độ 1480 vòng/phút 1500 vòng/phút