Máy khoan hầm mỏ than loại bò trườn hoàn toàn thủy lực

Máy khoan hầm mỏ than loại bò trườn hoàn toàn thủy lực là một loại máy khoan được thiết kế đặc biệt cho các hoạt động khai thác hầm mỏ than dưới lòng đất, với khả năng di chuyển tự động, vận hành thuận tiện và hiệu suất mạnh mẽ.

Mô tả
Máy khoan hầm mỏ than loại bò trườn hoàn toàn thủy lực là thiết bị khoan được thiết kế chuyên dụng cho các hoạt động đào đường hầm ngầm, thăm dò, bơm nước, thoát khí và các công việc khác trong mỏ than. Máy khoan hầm mỏ than loại bò trườn hoàn toàn thủy lực sử dụng khung gầm bò trườn, cho phép di chuyển linh hoạt trong các đường hầm ngầm phức tạp, hẹp hoặc không bằng phẳng. Với hệ thống truyền động thủy lực hoàn toàn, máy cung cấp khả năng vận hành dễ dàng, công suất mạnh mẽ và hiệu suất cao, đáp ứng yêu cầu khoan trong các điều kiện địa chất khác nhau.

Các tính năng chính của máy khoan hầm hàn toàn thủy lực loại bánh xích

  • Khả năng di chuyển bằng bánh xích:Được trang bị khung gầm bò, thiết bị có thể di chuyển tự do dưới lòng đất như một máy đào nhỏ, giúp dễ dàng di chuyển giữa các vị trí và có khả năng thích ứng cao.
  • Điều khiển thủy lực hoàn toàn:Tất cả các chức năng như khoan, cấp liệu, nâng hạ và kẹp đều được điều khiển bởi hệ thống thủy lực, mang lại phản ứng nhanh, công suất ổn định và hỗ trợ tự động hóa và điều khiển từ xa.
  • Phạm vi ứng dụng rộng rãi:Phù hợp cho nhiều loại hoạt động khoan trong mỏ than, bao gồm thăm dò địa chất, lỗ thoát khí, lỗ bơm nước và lỗ thoát nước.
  • An toàn và hiệu quả:Hệ thống thủy lực được trang bị nhiều biện pháp bảo vệ, nâng cao đáng kể an toàn vận hành; tốc độ khoan nhanh và cường độ lao động thấp.
Thông số kỹ thuật
máy khoan hầm mỏ than bằng hệ thống thủy lực hoàn toàn
Mặt hàngĐơn vịBY1200LPSBY1900LPSBY3200LPSBY4200LPSBY8200LS
Mô-men xoắn định mứcN·m1200 đến 3201900 đến 5003200 đến 8004200 đến 11008200 đến 2000
Tốc độ quay định mứcvòng/phút75 đến 27085 đến 30085 đến 27070 đến 23050 đến 200
Đường kính thanh khoan tương ứngmm42, 5063.5, 7363.5, 73, 897373, 89
Góc khoanđộ0 đến 900 đến 900 đến 900 đến 90-10 đến 20
Lực đẩy/kéo tối đakN50, 80102, 70120120230
Hành trình đẩy / kéomm6006007807801000
Công suất động cơkW2237455590
Điện áp định mứcV660, 1140
Tốc độ di chuyển tối đam/phút1930
Khả năng leo dốcđộ-20 đến +20
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)mm3540x1100x18303540x1100x18303930x1100x17103930x1100x17104980x1200x1730