Bơm chìm điện cho tưới tiêu nông nghiệp và vườn tược

Bơm chìm điện là loại bơm nước hiệu quả, phù hợp cho việc bơm giếng, tưới tiêu đất nông nghiệp, tưới vườn và cấp nước sinh hoạt. Nhờ cấu trúc nhỏ gọn, độ bền cao và tính ứng dụng rộng rãi, bơm này được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống cấp nước nông nghiệp và sinh hoạt.

Mô tả

Bộ phận thân máy bơm chìm điện:

  1. Thân bơm bằng gang, xử lý chống gỉ đặc biệt: Sử dụng vật liệu gang, sau khi được xử lý chống gỉ đặc biệt, tăng cường khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn, phù hợp cho việc sử dụng lâu dài trong môi trường nước.
  2. Phớt cơ khí công nghệ Đức: Đảm bảo bơm được kín khít, giảm rò rỉ và kéo dài tuổi thọ của thân bơm.
  3. O-ring nhập khẩu từ Đài Loan: Cung cấp khả năng kín khít tốt hơn, tránh rò rỉ bên trong và bên ngoài bơm, nâng cao độ an toàn.
  4. Cánh quạt hợp kim: Cánh quạt được làm từ vật liệu hợp kim chống ăn mòn, nâng cao hiệu suất làm việc và tuổi thọ của bơm.
  5. Trục thép mạ gương: Trục được làm từ vật liệu thép có bề mặt mạ gương, giảm ma sát và tăng khả năng chống mài mòn của bơm.
  6. Phụ kiện thép không gỉ AISI304: Tất cả các bộ phận tiếp xúc với nước đều được làm từ thép không gỉ AISI304, đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao và ổn định lâu dài.
  7. Nhiệt độ chất lỏng: +50°C: Phù hợp sử dụng trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ chất lỏng 50°C.

Phần động cơ:

  1. Bạc đạn êm: động cơ sử dụng bạc đạn êm để giảm tiếng ồn khi hoạt động, phù hợp cho các khu vực cần môi trường yên tĩnh như khu dân cư.
  2. Động cơ dây đồng: động cơ được làm từ dây đồng chất lượng cao, có độ dẫn điện tốt và độ bền cao, nâng cao hiệu suất động cơ và giảm tổn thất năng lượng.
  3. Stator và rotor làm từ thép silic cán nguội tiêu chuẩn quốc gia: Thép silic cán nguội chất lượng cao, cải thiện hiệu suất và độ ổn định của động cơ, giảm tổn thất công suất.
  4. Động cơ một pha có thiết bị bảo vệ nhiệt tích hợp: Động cơ được trang bị thiết bị bảo vệ nhiệt tích hợp để tránh hư hỏng thiết bị do quá nhiệt, cung cấp chức năng bảo vệ tự động an toàn và reset.
  5. Cấp cách điện: F: Cấp cách điện của động cơ là F, có thể chịu được nhiệt độ cao và đảm bảo hoạt động ổn định của động cơ trong thời gian dài.
  6. Cấp bảo vệ: IPX8: Cấp bảo vệ của động cơ là IPX8, có thể chống ngâm nước và phù hợp để làm việc dưới nước, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
  7. Nhiệt độ môi trường: +40 °C: Phù hợp để sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao, đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường trong môi trường 40 °C.
  8. Dải điện áp: 160-230V/50Hz, khởi động điện áp thấp 120V: thích ứng với nhiều môi trường điện áp, có thể khởi động và hoạt động bình thường trong khu vực có dao động điện áp lớn.

Bơm chìm điện phù hợp cho các ứng dụng sau:

  1. Bơm giếng nông thôn: cung cấp giải pháp bơm nước ngầm cho khu vực nông thôn, đảm bảo nhu cầu nước cho nông dân.
  2. Thoát nước và tưới tiêu nông nghiệp: được sử dụng rộng rãi trong tưới tiêu nông nghiệp và thoát nước ruộng lúa, giúp nông dân nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
  3. Tưới tiêu vườn: phù hợp cho tưới tiêu cây cảnh, vườn và khu vực xanh, đảm bảo nguồn nước cần thiết cho sự phát triển của cây trồng.
  4. Nước sinh hoạt gia đình: có thể cung cấp nguồn nước ổn định cho gia đình đáp ứng nhu cầu nước hàng ngày, phù hợp cho khu vực nông thôn và đô thị.

Ưu điểm của máy bơm chìm điện:

  1. Độ bền cao: thân máy bơm bằng gang đúc và phụ kiện bằng thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn và mài mòn tốt, thích ứng với môi trường làm việc phức tạp.
  2. Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng: động cơ dây đồng và thiết kế bạc đạn êm ái giúp nâng cao hiệu suất làm việc của máy bơm và giảm thiểu tổn thất năng lượng.
  3. An toàn và đáng tin cậy: tích hợp bảo vệ nhiệt và thiết kế chống nước IPX8, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài của thiết bị, ít hỏng hóc.
  4. Đa năng: Phù hợp với nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, vườn tược, gia đình và công nghiệp, đáp ứng nhu cầu bơm nước trong các môi trường khác nhau.
Thông số kỹ thuật
bơm chìm điện
Số hiệu sản phẩm nguồn điện
(V/Hz)
Công suất đầu ra
(Kw)
Dữ liệu giới hạn
(m³/h)
Chiều cao nâng định mức
(m)
Dòng điện định mức
(A)
Tốc độ đồng bộ
(r/phút)
đường kính lỗ cống Phạm vi ứng dụng
(m)
bdx1.5-17-0.37T 220/50 0.37 1.5 17 2.5 3000 25 nâng toàn bộ
bdx1.5-25-0.55T 220/50 0.55 1.5 25 3.8 3000 25 10-27
bdx1.5-32-0.75T 220/50 0.75 1.5 32 6.1 3000 25 10-34
bdx3-24-0.75T 220/50 0.75 3 24 6.1 3000 25 nâng toàn bộ
bdx7-18-0.75T 220/50 0.75 7 18 6.1 3000 40 5-20
bdx10-16-0.75T 220/50 0.75 10 16 6.1 3000 50 5-20
bdx15-10-0.75T 220/50 0.75 15 10 6.1 3000 65 nâng toàn bộ
bdx30-6-0.75T 220/50 0.75 30 6 6.1 3000 80 nâng toàn bộ
bdx6-26-1.1T 220/50 1.1 6 26 7.3 3000 40 10-28
bdx6-30-1.1T 220/50 1.1 6 30 7.3 3000 50 10-33
bdx14-16-1.1T 220/50 1.1 14 16 7.3 3000 50 nâng toàn bộ
bdx15-15-1.1T 220/50 1.1 15 15 7.3 3000 65 nâng toàn bộ
bdx40-7-1.1T 220/50 1.1 40 7 7.3 3000 80 nâng toàn bộ
bdx6-33-1,5 tấn 220/50 1.5 6 33 8.8 3000 40 10-35
bdx6-35-1,5 tấn 220/50 1.5 6 35 8.8 3000 50 10-37
bdx15-18-1,5T 220/50 1.5 15 18 8.8 3000 50 nâng toàn bộ
bdx15-18-1.5T 220/50 1.5 15 18 8.8 3000 65 nâng toàn bộ
bDX40-9-1.5T 220/50 1.5 40 9 8.5 3000 80 nâng toàn bộ
bdx60-7-2.2T 220/50 2.2 60 7 10.5 3000 100 nâng toàn bộ