Máy khoan hầm thủy lực toàn phần cho khai thác mỏ ngầm

Máy khoan hầm thủy lực toàn phần được thiết kế chuyên dụng cho khai thác mỏ ngầm và xây dựng hầm. Máy có cấu trúc gọn nhẹ và vận hành linh hoạt, cho phép khoan hiệu quả và an toàn trong không gian hẹp. Máy thích ứng với điều kiện làm việc phức tạp và đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.

Mô tả

Máy khoan hầm hoàn toàn thủy lực

Máy khoan hầm thủy lực hoàn toàn là thiết bị khoan hiệu quả cao được thiết kế chuyên dụng cho các hầm mỏ và công trình ngầm. Thiết bị này có khả năng hoạt động linh hoạt trong không gian hẹp, phù hợp cho việc thăm dò và thi công trong các môi trường địa chất phức tạp, và được ứng dụng rộng rãi trong các dự án công trình ngầm đa dạng.

Đặc điểm của máy khoan hầm thủy lực toàn phần

  • Máy khoan có cấu trúc phân tách, giúp nó nhẹ, dễ vận chuyển và thuận tiện cho việc vận hành trong không gian hẹp.
  • Bộ nguồn sử dụng động cơ chống cháy nổ kết hợp với hệ thống thủy lực tiên tiến để đảm bảo an toàn và độ tin cậy.
  • Bộ kẹp thủy lực được thiết kế để cho phép kẹp và thả nhanh ống khoan, đồng thời có chức năng bảo vệ khi mất điện.
  • Tháp có thể trượt và kéo dài, sát với nền móng để tăng cường ổn định vận hành và độ chính xác khoan.
  • Nó cung cấp khả năng khoan đa góc; cột và cánh tay xoay có thể điều chỉnh linh hoạt để đáp ứng các yêu cầu khoan khác nhau.
  • Đầu động lực cung cấp dải tốc độ rộng và mô-men xoắn mạnh, phù hợp cho các hoạt động trong các tầng địa chất khác nhau.

Lĩnh vực ứng dụng

  1. Khảo sát địa chất mỏ và hầm mỏ.
  2. Xây dựng hầm đường sắt và đường bộ.
  3. Các dự án ngầm trong lĩnh vực thủy lợi và thủy điện.
  4. Phát triển không gian ngầm và gia cố công trình.
  5. Khai thác khí và khoan lỗ an toàn trong mỏ than.
Thông số kỹ thuật
máy khoan hầm thủy lực toàn phần cho khai thác mỏ ngầm
MẫuBYKD-3B
Mặt hàngĐơn vịThông sốGhi chú
Khả năng khoanHướng khoan/Dọc xuốngDọc lên
Thanh khoan BQ (1,5m)m400200φ55,6 mm
Thanh khoan NQ (1,5m)300150Φ69,9 mm
Thanh khoan HQ (1,5m)200100φ88,9 mm
Động cơMẫu/YE3-225M
Công suất định mứckW45
Tốc độ định mứcvòng/phút1480
Đầu động cơTốc độ quay tối đavòng/phút1200
Mô-men xoắn tối đaN·m855
Dải tốc độvòng/phút430 đến 858Cấp số Ⅰ
595 đến 1200Cấp số 2
Mô-men xoắn tương ứngN·m855 đến 438Hộp số I
630 đến 316Bánh răng Ⅱ
Đường kính lỗ xuyên trục chínhmmLoại động cơ trên
Khoảng cách di chuyểnmm275
Cơ chế cấp liệuHành trình cấp liệumm1800
Lực nâng tối đakN60
Lực cấp liệu tối đakN30
CộtGóc khoanđộ-90 đến +90
Hành trình trượtmm1300
Cần trục cáp thépLực nâng của một sợi cápkN8Lớp đầu tiên
Tốc độ nângm/phút160Lớp đầu tiên
Chiều dài dây cápm350
Đường kính dây cápmm6
Giá đỡ lỗThanh khoan tương thích/BQ, NQ, HQ, PQ
Lỗ xuyên quammΦ124
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)Máy chínhmm3456x1290x1620
Nhà máy điệnmm1910x1080x1180
Tủ điều khiểnmm860x400x1080
Trọng lượngMáy chínhkg1450
Trạm phát điệnkg1140
Tủ điều khiểnkg130