Máy khoan lõi hoàn toàn thủy lực cho khảo sát địa chất

Máy khoan lõi thủy lực hoàn toàn sử dụng hệ thống thủy lực tiên tiến, đảm bảo quá trình khoan ổn định và hiệu quả với thao tác đơn giản. Thiết bị này phù hợp cho các hoạt động thăm dò địa chất, điều tra khoáng sản và các yêu cầu khoan đa dạng. Thiết bị có độ tin cậy cao và dễ bảo trì.

Mô tả

Máy khoan lõi hoàn toàn thủy lực

Máy khoan lõi thủy lực hoàn toàn là thiết bị khoan hiệu quả cao và linh hoạt, được sử dụng rộng rãi cho việc lấy mẫu lõi và thăm dò địa chất. Dựa trên hệ thống thủy lực, nó phù hợp cho các hoạt động khoan trong các điều kiện địa chất phức tạp và đáp ứng nhu cầu khoan lõi của nhiều ngành công nghiệp.

Tính năng

  • Được trang bị hệ thống truyền động thủy lực hoàn toàn và bánh xích thép, đảm bảo khả năng di chuyển ổn định và đáng tin cậy.
  • Đầu truyền động trên cung cấp chuyển động ngang, hai cấp số cơ khí và điều chỉnh tốc độ liên tục, mang lại sự tiện lợi trong vận hành.
  • Việc quay đầu khoan được điều khiển bởi động cơ biến tần, nâng cao hiệu quả hoạt động.
  • Tháp khoan có thiết kế gấp gọn với chân đỡ dưới có thể điều chỉnh và các đoạn mở rộng tùy chọn cho các độ sâu khoan khác nhau.
  • Lỗ khoan được trang bị giá đỡ thủy lực và thiết bị định tâm tích hợp, nâng cao độ chính xác khi khoan.

Ứng dụng

Được sử dụng rộng rãi trong thăm dò địa chất, điều tra khoáng sản kim loại, phát hiện tài nguyên than, lấy mẫu trong ngành công nghiệp hạt nhân, nghiên cứu thủy văn địa chất và phù hợp cho các tác vụ khoan trong các môi trường địa chất phức tạp khác nhau.

Thông số kỹ thuật
máy khoan lõi hoàn toàn thủy lực cho khảo sát địa chất
Mẫu BYDX-2A
Mặt hàng Đơn vị Thông số Ghi chú
Khả năng khoan Thanh khoan BQ m 500 φ55.6mm
Thanh khoan NQ 350 φ69,9 mm
Thanh khoan HQ 120 φ88,9 mm
Động cơ diesel Mẫu / 4BTA3.9-C100 Cummins
Công suất định mức kW 74
Tốc độ định mức vòng/phút 2200
Đầu động cơ Tốc độ quay tối đa vòng/phút 1200
Mô-men xoắn tối đa N·m 900
Dải tốc độ quay vòng/phút 405 đến 874 Bánh răng I
560 đến 1200 Bánh răng II
Mô-men xoắn tương ứng N·m 900 đến 425 Cấp số I
630 đến 293 Bánh răng II
Đường kính lỗ xuyên trục mm Loại động cơ trên
Khoảng cách di chuyển ngang mm 265
Cơ chế cấp liệu Hành trình cấp liệu mm 1800
Lực nâng tối đa kN 50
Lực cấp liệu tối đa kN 25
Tháp Chiều cao tổng thể m 6
Góc điều chỉnh độ 0 đến 90
Góc khoan độ 45 đến 90
Hành trình trượt mm 715
Cần nâng chính Lực nâng bằng dây đơn kN 20 Lớp đầu tiên
Tốc độ nâng m/phút 84 Lớp đầu tiên
Chiều dài dây cáp m 30
Đường kính dây cáp mm 14
Cần cẩu cáp Lực nâng của một sợi cáp kN 8 Lớp đầu tiên
Tốc độ nâng m/phút 96 Lớp đầu tiên
Chiều dài dây cáp m 500
Đường kính dây cáp mm 6
Bơm bùn Mẫu / BW-100
Lưu lượng tối đa L/phút 10
Áp suất tối đa MPa 6
Giá đỡ lỗ Thanh khoan tương thích mm BQ, NQ, HQ, PQ
Lỗ xuyên qua mm φ124
Khung gầm bò Tốc độ di chuyển km/h 1.5 đến 2,5
Khả năng leo dốc độ ≤30
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) Kích thước làm việc mm 4100x1840x6000
Kích thước vận chuyển mm 4200x1840x2400
Trọng lượng Máy chính tấn 5.5