Máy khoan hầm mỏ lỗ trung bình và sâu

Máy khoan hầm mỏ lỗ trung bình và sâu có cấu trúc gọn nhẹ với chiều rộng chỉ 1,3 mét, giúp dễ dàng vận hành và vận chuyển trong các hầm mỏ hẹp. Máy phù hợp với các phương pháp khai thác khác nhau như khai thác theo tầng không cột, khai thác theo tầng mở và khai thác theo giai đoạn mở với việc lấp đầy sau đó, đáp ứng nhu cầu khoan hiệu quả của các mỏ quy mô nhỏ và trung bình.

Mô tả

Máy khoan hầm mỏ lỗ trung bình và sâu cỡ trung bình

Máy khoan hầm mỏ lỗ trung bình và sâu cỡ trung bình là thiết bị khoan hiệu quả cao, được thiết kế chuyên dụng cho các mỏ quy mô nhỏ và trung bình. Với chiều rộng tổng thể chỉ 1,3 mét và cấu trúc gọn nhẹ, máy khoan có thể hoạt động linh hoạt trong các hầm mỏ hẹp, dễ dàng di chuyển và vận chuyển, từ đó nâng cao đáng kể tính linh hoạt và khả năng thích ứng trong các khu vực khai thác mỏ.

Các tính năng chính của máy khoan hầm mỏ cỡ trung bình cho lỗ khoan trung bình và sâu

  • Gọn nhẹ và linh hoạt:Chiều rộng 1,3 mét cho phép thiết bị dễ dàng tiếp cận các không gian hạn chế, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hoạt động khai thác trong môi trường chật hẹp.
  • Dễ dàng di chuyển:Cấu trúc tối ưu hóa cho phép di chuyển và vận chuyển dễ dàng, tiết kiệm thời gian vận hành và nâng cao năng suất.
  • Phù hợp với nhiều phương pháp khai thác:Thiết bị có thể đáp ứng yêu cầu của các phương pháp khai thác chính như khai thác hầm lò không cột, khai thác hầm lò mở theo tầng và khai thác hầm lò mở theo giai đoạn với việc lấp đầy sau đó.
  • Giải pháp tùy chỉnh cho khu vực lạnh và cao nguyên:Các giải pháp được thiết kế riêng và hệ thống cho các điều kiện khí hậu cực đoan và khu vực cao nguyên, đảm bảo hoạt động hiệu quả và ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Ứng dụng

Thiết bị khoan này chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động khoan lỗ trung bình và sâu trong các mỏ quy mô nhỏ và trung bình. Nó được áp dụng rộng rãi trong các môi trường khai thác yêu cầu khai thác theo tầng không cột trụ, khai thác hở và lấp đầy sau đó, làm cho nó phù hợp cho các dự án khai thác ở các khu vực lạnh hoặc cao nguyên.

Thông số kỹ thuật
máy khoan hầm mỏ lỗ trung bình và sâu
Mặt hàng Đơn vị BY-MT211
Thông số kỹ thuật tổng thể Trọng lượng độ 11.24
Thông số Boomer Thân ! T45
Đường kính mũi khoan mm 64-76
Công suất tác động tối đa kW 18
Tần số va chạm Hz 57
Lưu lượng tác động chính L/phút 93
Áp suất hệ thống bar 215
Tốc độ quay pm 0 đến 140
Mô-men xoắn tối đa Nm 1550
Tiêu thụ không khí Limin 420
Lượng nước xả Lmin 40-120
Thông số cấp liệu Chiều dài tổng cộng mem 2784
Chiều dài thanh khoan mem 1050
Lực đẩy KON 20
Độ sâu khoan m 25
Dung lượng khoang chứa thanh khoan ! 23+1
Đường kính mũi khoan mem 64-76
Thông số di chuyển Công suất động cơ kW 54
Góc cất cánh/hạ cánh độ 15
Khả năng leo dốc tối đa độ 15
Tốc độ di chuyển kenyh 0-5
Thông số công suất Công suất động cơ chính kW 55
Điện áp v 380
Công suất định mức kW 54
Cánh tay khoan và định vị Bù trừ tốc độ mem 980
Xoay tia cấp liệu độ 360
Góc nghiêng cánh tay khoan độ -60 đến 30
Hành trình dịch chuyển cánh tay mm 1500
Phạm vi hoạt động (Chiều rộng x Chiều cao) m 3.2x3,2 đến 5,6x3,7
Hành trình nâng của thanh cấp liệu mem 1500
Động tác hạ của thanh cấp liệu mem 1500
Bù trừ cấp liệu mm 980
Công suất động cơ kW 3
Hệ thống cấp nước Lưu lượng tối đa L/phút 142
Áp suất làm việc tối đa bar 25
Hệ thống cấp khí Lưu lượng khí tối đa L/phút 700
Áp suất tối đa bar 8