Giàn khoan dầu khí cho các dự án thăm dò giếng dầu khí sâu 2000m

Giàn khoan dầu 2000m được thiết kế đặc biệt cho các hoạt động khoan trong các giếng dầu và khí đốt trung bình và sâu, giếng khí metan than, giếng địa nhiệt và giếng khí đá phiến. Nó có cấu trúc gọn nhẹ, vận hành dễ dàng và hiệu suất cao, phù hợp với nhiều điều kiện địa chất phức tạp.

Mô tả

Dàn khoan dầu khí series 2000m

Dàn khoan dầu khí series 2000m là thiết bị chuyên dụng được phát triển cho các hoạt động khoan trong các giếng dầu khí trung bình và sâu, giếng khí metan than, giếng địa nhiệt và giếng khí đá phiến. Dòng dàn khoan này được thiết kế với sự cân nhắc đầy đủ về các yêu cầu xây dựng trong các môi trường địa chất khác nhau, có khả năng thích ứng và vận hành xuất sắc.

Các tính năng chính của giàn khoan dầu

  • Được thiết kế khoa học với cấu trúc gọn nhẹ và hiện đại, giúp dễ dàng lắp đặt và di chuyển tại công trường.
  • Hệ thống điều khiển thân thiện với người dùng, dễ vận hành và nâng cao đáng kể hiệu quả làm việc.
  • Được chế tạo từ vật liệu có độ bền cao, giàn khoan có độ bền vượt trội và có thể chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt.
  • Có nhiều mẫu mã đa dạng, bao gồm truyền động cơ khí, truyền động AC, truyền động DC và điều khiển tần số biến đổi, để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng.
  • Mẫu B20-1350 sử dụng động cơ diesel và truyền động cơ khí với hộp số giảm tốc, cung cấp nhiều tùy chọn tốc độ, công suất ổn định và tính linh hoạt cao nhờ hệ thống chuyển số bằng khí nén.
  • Mô hình B20-1350 và B20-1350DJ là giàn khoan AC; mô hình B20-1350DZ là giàn khoan DC; mô hình B20-1350DB là giàn khoan điều khiển tần số biến đổi.

Ứng dụng

Dòng giàn khoan dầu khí này được sử dụng rộng rãi để khoan giếng trung bình và sâu cho dầu, khí tự nhiên, khí metan than, địa nhiệt và khí đá phiến. Nó phù hợp cho các dự án phát triển mỏ dầu, mỏ khí và tài nguyên địa nhiệt, cung cấp giải pháp khoan đáng tin cậy cho thăm dò và khai thác trong ngành năng lượng.

Thông số kỹ thuật
giàn khoan dầu khí cho các dự án thăm dò giếng khoan sâu 2000m
MẫuB20-1350B20-1350DJB20-1350DZB20-1350DB
Độ sâu khoan (ống khoan 114mm)2000m2000m2000m2000m
Tải trọng móc tối đa1350kN1350 kN1350kN1350 kN
Cấu trúc hệ thống di chuyển4x54x54x54x5
Đường kính đường dây nhanhφ29mmφ29mmφ29mmφ29mm
Lực kéo tối đa của dây nhanh170kN170kN200kN200kN
Công suất tời400kW400kW400kW400kW
Cấp số hộp số tời4 tiến, 1 lùi4 tiến2 tiến, điều chỉnh tốc độ liên tục2 Tiến, Điều chỉnh tốc độ liên tục
Công suất đầu vào bàn xoay200kW200kW200kW200kW
Cần cẩuBJ135-41-KBJ135-41-KBJ135-41-KBJ135-41-K
Cấu trúc nềnBZ135-4-KBZ135-4.5-KBZ135-4.5-KBZ135-3.8-K