Máy lu đường chạy diesel làm mát bằng nước B5000DE 5 tấn

Máy lu đường 5 tấn này có hiệu suất mạnh mẽ và kết quả nén tốt, phù hợp cho các dự án nén đường, quảng trường và cơ sở hạ tầng quy mô trung bình và lớn. Máy có khung gầm chắc chắn, dễ vận hành và đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy.

Mô tả

Máy lu đường chạy diesel, làm mát bằng nước, động cơ thẳng hàng

  • Được trang bị động cơ của thương hiệu nổi tiếng, đảm bảo chất lượng, hiệu suất vượt trội
  • Thiết kế thân xe dạng mắt diều hâu, tầm nhìn rộng, đẹp mắt và sang trọng
  • Bơm thủy lực biến thiên và động cơ định lượng nhập khẩu, điều chỉnh tốc độ liên tục, di chuyển tiến lùi
  • Bảng điều khiển hiển thị LED
  • Đèn chiếu sáng và đèn cảnh báo trước sau, có thể hoạt động ban đêm
  • Thiết kế ergonomics cho người lái
  • Sản phẩm đã đạt chứng nhận CE và thiết kế đạt giải thưởng Red Star
  • Bánh xe thép được trang bị đèn viền, dễ dàng vận hành an toàn và hiệu quả
Thông số kỹ thuật
máy lu đường chạy diesel, làm mát bằng nước, model B5000DE, tải trọng 5 tấn
Mẫu B5000DE
Trọng lượng
Trọng lượng hoạt động (kg) 5000
Tải trọng tĩnh trên dây (N/cm) 140
Kích thước
Chiều rộng làm việc (mm) 1580
Chiều dài tổng thể (mm) 3000, 2905
Chiều cao tổng thể (mm) 2025, 2680
bán kính quay (mm) 4380
Chiều rộng trống (mm) 1400
Đường kính trống (mm) 900
Chiều dài cơ sở (mm) 1960
Độ dày trống thép (mm) 17
Khoảng cách giữa các bánh xe (mm) 50
Kích thước lốp (mm) 10.5, 80-16
chiều rộng tổng thể của lốp (mm) 1340
Số lượng lốp 4
Phương pháp hỗ trợ Hỗ trợ giữa/Hỗ trợ hai bên
Hệ thống truyền động
Thương hiệu động cơ Changchai, Yanmar, Kubota
Mẫu động cơ ZN490B, 4TNV88, V2403
Loại động cơ Động cơ diesel thẳng hàng làm mát bằng nước, 4 thì
Số xy-lanh 4
Công suất đầu ra (kW) 36, 34,5, 33,6
Tốc độ quay (vòng/phút) 2400, 3000, 2400
Thiết bị điện (V) 12
Phương pháp truyền động Động cơ thủy lực
Đặc tính di chuyển
Tốc độ, điều chỉnh liên tục (km/h) 0 đến 12
Khả năng leo dốc lý thuyết (chế độ rung bật/tắt) (%) 35, 40
Phanh
Phanh làm việc Bơm piston biến thiên
Quay
Phương pháp lái Thanh thủy lực Hệ thống lái khớp nối
Hệ thống lái Xoay khớp nối
Hệ thống rung
Trống rung Rung phía trước
hình thức truyền động Mô-tơ thủy lực
Tần số rung (Hz) 50
Độ lớn dao động (mm) 0.5
Lực kích thích (kN) 68
Hệ thống phun nước
Hình thức Phun áp suất gián đoạn
Công suất
Dầu thủy lực (L) 60
Dung tích nhiên liệu (L) 44.5
Dung tích bình nước (L) 180