Máy khoan lỗ Jumbo cho việc đào hầm ngầm hiệu quả

Máy khoan khe Jumbo là một thiết bị khoan khe hiệu quả cao, được thiết kế chuyên biệt cho các hoạt động khai thác mỏ và đào hầm. Với cấu trúc chắc chắn và mức độ tự động hóa cao, nó cho phép khoan khe chính xác ngay cả trong không gian hẹp, từ đó nâng cao đáng kể hiệu quả hoạt động và an toàn.

Mô tả

Tổng quan về máy khoan hầm Slot Drilling Jumbo

Máy khoan hầm Jumbo là một thiết bị khoan hầm hiệu suất cao được phát triển đặc biệt cho các ứng dụng công trình ngầm và khai thác mỏ. Thiết kế cấu trúc mô-đun của nó giúp việc di chuyển và vận chuyển giữa các công trường khác nhau trở nên thuận tiện hơn, cho phép nó linh hoạt thích ứng với nhiều môi trường xây dựng khác nhau. Dù là trong các mỏ quy mô trung bình hoặc lớn, hầm giao thông, hay các dự án thủy lợi, thủy điện và quốc phòng, nó có thể xử lý các tác vụ đào đất cường độ cao đòi hỏi khắt khe.

Tính năng của Máy khoan hầm Jumbo

  • Được trang bị cơ chế cấp liệu kéo dài composite, máy đạt độ sâu khoan 6 mét, đáp ứng yêu cầu của các công việc khoan lỗ sâu trong điều kiện làm việc phức tạp.
  • Cấu hình hệ thống cấp liệu kép tăng chiều rộng phạm vi khoan, phù hợp cho các công việc đào đất có diện tích lớn.
  • Hệ thống điều khiển độc lập cho ba cánh khoan cho phép thực hiện đồng thời các thao tác khoan lỗ và đào, nâng cao đáng kể hiệu quả làm việc và an toàn thi công.

Ứng dụng

Máy khoan lỗ Jumbo được sử dụng rộng rãi trong các công trình khai thác mỏ, đường hầm cao tốc và đường sắt, dự án thủy lợi và thủy điện, cũng như các đường hầm quốc phòng.

Thông số kỹ thuật
máy khoan lỗ lớn cho việc đào hầm ngầm hiệu quả
Sản phẩm Đơn vị BY-T313C
Khoan lỗ Khoan (Dầm composite)
Thông số máy khoan đá Bộ chuyển đổi trục T60 R38, T38
Đường kính lỗ khoan mm 127-180 38-64
Công suất tác động tối đa kW 35 18
Mô-men xoắn tối đa Nm 2285 1050
Thông số thanh cấp liệu Chiều dài tổng cộng mm 5310 4910
Độ sâu khoan mm 6300 6000
Lực đẩy kN 20 15
Thông số cần khoan Bù lực đẩy mm 1800
Xoay chùm tia cấp liệu 360
Góc nghiêng cần cẩu -25, 55
Thông số di chuyển Công suất động cơ diesel kW 96
Góc khởi hành 16
Góc tiếp cận . 1614
Độ dốc tối đa
Tốc độ di chuyển km/h 3.7
Hệ thống điện Công suất động cơ chính kW 55, 75
Điện áp V 1000
Tần số Hz 50
Hệ thống thủy lực Áp suất hệ thống tối đa bar 250
Dung tích bình chứa dầu thủy lực L 480
Độ chính xác lọc μm 10
Hệ thống cấp nước Công suất động cơ kW 7.5
Lưu lượng tối đa L/phút 400
Hệ thống cấp khí Công suất định mức kW 11
Lưu lượng tối đa L/phút 1970