Máy khoan neo kiểu tách rời cho các dự án đa năng

Máy khoan neo kiểu tách rời là một thiết bị khoan neo hiệu quả, được thiết kế với cấu trúc tách rời, mang lại các ưu điểm như vận chuyển thuận tiện, lắp đặt linh hoạt và vận hành hiệu quả. Thiết bị này phù hợp với các môi trường xây dựng phức tạp và được sử dụng rộng rãi trong gia cố nền móng, ổn định sườn dốc và công trình địa kỹ thuật.

Mô tả

Máy khoan neo kiểu tách rời

Máy khoan neo kiểu tách rời là thiết bị khoan hiệu quả cao, được thiết kế đặc biệt cho các điều kiện địa chất phức tạp và khu vực có không gian hạn chế. Thiết bị này có cấu trúc tách rời bao gồm trạm bơm, bảng điều khiển và đơn vị chính, mang lại tính linh hoạt cao để đáp ứng các nhu cầu đa dạng của các dự án nền móng và quản lý thảm họa địa chất.

Các tính năng chính của máy khoan neo kiểu tách rời

  • Cấu trúc chia ba phần cho phép tháo lắp và vận chuyển dễ dàng, phù hợp cho việc di chuyển thường xuyên giữa các công trường và thi công trên địa hình phức tạp.
  • Hỗ trợ vận hành từ xa, nâng cao an toàn và thoải mái cho người vận hành, đồng thời cải thiện đáng kể môi trường làm việc.
  • Khung cấp liệu 1200mm được thiết kế đặc biệt cho các hoạt động trong không gian hẹp, đảm bảo khả năng thích ứng cao.
  • Cấu trúc thiết bị linh hoạt cho phép lắp đặt nhanh chóng và đơn giản, tiết kiệm thời gian trong quá trình chuẩn bị công trường.
  • Phù hợp với nhiều quy trình, bao gồm hỗ trợ neo căng trước tải trọng lớn, lỗ thoát nước và gia cố các khối đá không ổn định.

Lĩnh vực ứng dụng

Máy khoan neo dạng tách rời được sử dụng rộng rãi trong ổn định sườn dốc, gia cố nền móng, khoan lỗ thoát nước và neo khối đá không ổn định cho các dự án như nhà máy thủy điện, đường sắt và đường cao tốc. Dù trong xây dựng hạ tầng đô thị hay phòng chống thiên tai, nó luôn mang lại hiệu suất hiệu quả và đáng tin cậy.

Thông số kỹ thuật
máy khoan neo kiểu tách rời cho các dự án đa năng
MẫuHL-120A2
Góc nghiêng của thanh khoan (độ)-10 đến 90
Tốc độ đầu ra tối đa của đầu động cơ (vòng/phút)100
Mô-men xoắn tối đa của đầu động cơ (N·m)6500
Lực nâng của đầu động cơ (kN)62
Tốc độ nâng của đầu động lực (m/phút)0 đến 1, 7,5, 8,5
Lực cấp liệu của đầu động lực (kN)32
Tốc độ cấp liệu của đầu động lực (m/phút)0 đến 2, 14,5, 16,5
Công suất đầu vào (động cơ điện) (kW)45+1,5
Kích thước vận chuyển (Dài x Rộng x Cao) (mm)3400x646x1400
Trọng lượng (kg)700+120+1100