Máy khoan nâng lắp trên lốp dành cho khoan giếng mỏ

Máy khoan nâng lắp trên lốp có thiết kế chạy bằng lốp và động cơ diesel, phù hợp cho các hoạt động khai thác mỏ dưới lòng đất. Máy hỗ trợ chuyển đổi giữa chế độ đường ray và không đường ray, cung cấp khả năng di chuyển linh hoạt và thích ứng với nhiều điều kiện làm việc phức tạp.

Mô tả

Máy khoan nâng lắp trên lốp

Máy khoan nâng lắp trên lốp là thiết bị đào hầm ngầm được thiết kế chuyên dụng cho môi trường hầm mỏ phức tạp của các mỏ quy mô nhỏ và trung bình. Sử dụng hệ thống di chuyển bằng lốp, thiết bị này dễ dàng xử lý các hầm mỏ không có đường ray và được trang bị hệ thống động cơ diesel mạnh mẽ để tăng cường tính linh hoạt trong di chuyển và thi công ngầm.

Đặc điểm của máy khoan nâng lắp trên lốp

  • Hệ thống di chuyển bằng bánh xe, lý tưởng cho các đường hầm không có đường ray, cho phép chuyển đổi công trường hiệu quả và linh hoạt.
  • Hệ thống động cơ diesel đảm bảo hoạt động đáng tin cậy ngay cả trong môi trường không có điện.
  • Thiết bị chuyển đổi bánh xe/đường ray tùy chọn cho phép chuyển đổi nhanh chóng sang chế độ đường ray, thích ứng với các điều kiện hầm khác nhau.
  • Vận hành đơn giản giúp nâng cao hiệu quả di chuyển và thi công, giảm thời gian phụ trợ.

Ứng dụng của máy khoan nâng lắp trên lốp

  • Phù hợp cho thi công khoan nâng và xây dựng giếng thẳng đứng trong các mỏ ngầm quy mô nhỏ và trung bình.
  • Được sử dụng rộng rãi trong các dự án công trình ngầm kết hợp giữa đường hầm có ray và không có ray.
  • Phù hợp cho các hoạt động khai thác và đào hầm yêu cầu di chuyển thường xuyên và đối mặt với điều kiện phức tạp, thay đổi.
Thông số kỹ thuật
máy khoan lỗ khoan nâng gắn trên lốp xe cho khoan giếng mỏ
Mặt hàng Đơn vị BY-R60
Thông số kỹ thuật Đường kính hầm tối đa mm 1500
Độ sâu trục tối đa m 200
Đường kính lỗ pilot mm 216
Góc khoan độ 60 đến 90
Thông số lực đẩy Lực đẩy kN 620
Lực kéo lùi kN 1320
Hành trình lực đẩy mm 1415
Thông số quay Mô-men xoắn định mức kN·m 50
Mô-men xoắn cực đại kN·m 60
Tốc độ quay vòng/phút 0 đến 20
Thông số di chuyển Tốc độ di chuyển km/h 0 đến 4
Độ dốc độ 14
Khoảng sáng gầm mm 160
Thông số công suất Điện áp V Tiêu chuẩn: 380 (Tùy chọn: 660, 1000, 1140)
Công suất động cơ kW 90
Công suất động cơ diesel kW 36