Máy khoan ngang định hướng không đào hào ≤10450 kN

Máy khoan ngang không đào hào là giải pháp lý tưởng cho việc lắp đặt ống ngầm hiệu quả mà không cần đào hào. Với lực đẩy/kéo ≤10450 kN, các máy này đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hệ thống ống ngầm đô thị.

Mô tả

Máy khoan ngang định hướng không đào hào

Máy khoan ngang định hướng không đào hào là thiết bị hiệu quả được phát triển đặc biệt cho việc lắp đặt đường ống và cáp ngầm. Thiết bị này cho phép thi công qua các môi trường phức tạp mà không cần đào bới mặt đường, giúp giảm thiểu đáng kể thiệt hại cho bề mặt đô thị và gián đoạn giao thông.

Đặc điểm của máy khoan ngang không đào hào

  • Sử dụng hệ thống thủy lực chất lượng cao, kết hợp mạch kín và mạch mở nhạy cảm với tải để nâng cao hiệu suất tổng thể.
  • Được thiết kế với cấu trúc tách rời — đơn vị động lực chính, thân máy và cabin điều khiển được tách biệt độc lập, thuận tiện cho việc vận chuyển và bố trí tại công trường.
  • Các thông số được hiển thị bằng cả đồng hồ cơ và thiết bị điện tử, cung cấp dữ liệu thời gian thực về áp suất, mô-men xoắn, tốc độ và lực đẩy/kéo để theo dõi và điều chỉnh dễ dàng.
  • Được trang bị cabin điều khiển độc lập có hệ thống điều hòa không khí, đảm bảo điều kiện làm việc thoải mái trong mọi điều kiện thời tiết.
  • Thiết bị kẹp có khoảng cách điều chỉnh được, định tâm tự động và cơ chế kẹp toàn hành trình, mang lại hoạt động chính xác, ổn định và an toàn hơn.

Ứng dụng của Máy khoan ngang không đào hào

Được sử dụng rộng rãi trong công trình giao thông đô thị, lắp đặt cáp viễn thông, lắp đặt đường ống gas và xây dựng đường ống nước. Đặc biệt phù hợp cho việc xây dựng đường ống ngầm trên đường phố, đường sắt, sông ngòi và các tình huống khác yêu cầu vượt qua không gây hư hại.

Thông số kỹ thuật
máy khoan ngang không đào hào ≤10450 kN
Mẫu BL-1000
Công suất động cơ Volvo Thụy Điển 4x405KW
Lực đẩy tối đa, lực kéo 10450KN
Tốc độ đẩy/kéo tối đa 36m/phút (Cấp số I), 18m/phút (Cấp số II), 17m/phút (Cấp số III), 8,5m/phút (Cấp số IV)
Mô-men xoắn quay tối đa 190.000 N·m (Cấp số I), 95.000 N·m (Cấp số II)
Tốc độ trục chính 0-50 vòng/phút, 0-100 vòng/phút
Góc vào cột 8-16 độ
Mô-men xoắn tối đa 210.000 N·m
Mô-men xoắn tối đa khi tách ra 420.000 N·m
Cần cẩu tương thích 6.3 tấn
Lưu lượng tối đa của bơm bùn 3000 L/phút (tùy chọn)
Áp suất tối đa của bơm bùn 20 MPa
Thông số kỹ thuật ống khoan Trong phạm vi 10,5m