Thiết bị khoan công trình nguồn nước đa năng

Máy khoan công trình nguồn nước là thiết bị hiệu quả được thiết kế chuyên dụng để khoan nước ngầm, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên và các nguồn tài nguyên khác. Thiết bị này có cấu trúc chắc chắn, vận hành an toàn và phù hợp với nhiều điều kiện địa chất và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Mô tả

Máy khoan công trình nguồn nước

Máy khoan công trình nguồn nước là thiết bị cơ khí được thiết kế chuyên dụng cho việc thăm dò và khai thác các nguồn tài nguyên dưới lòng đất. Thiết bị này chủ yếu được sử dụng để khoan nước ngầm, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên, mỏ muối và các nguồn tài nguyên khác. Thiết bị này cho phép thực hiện các hoạt động khoan hiệu quả và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật vững chắc cho các ngành công nghiệp liên quan.

Các tính năng chính của máy khoan công trình nguồn nước

  • Thiết kế truyền động cơ khí đảm bảo công suất đầu ra ổn định và đáng tin cậy, phù hợp cho hoạt động liên tục trong thời gian dài.
  • Được trang bị hệ thống truyền động bàn xoay, giàn khoan có trọng tâm thấp, giúp hoạt động tổng thể cân bằng và an toàn hơn.
  • Cấu trúc chắc chắn với tuổi thọ cao, thuận tiện cho việc bảo trì và bảo dưỡng.
  • Được trang bị hệ thống đóng kín xuất sắc để đảm bảo an toàn và sạch sẽ trong quá trình vận hành.
  • Bố trí giàn khoan khoa học, thuận tiện cho người vận hành thực hiện kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.
  • Hỗ trợ sử dụng thiết bị cathead để siết chặt và tháo lỏng dụng cụ khoan, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp của khoan dầu khí.

Lĩnh vực ứng dụng

  • Các dự án khoan dầu khí ở độ sâu nông và trung bình.
  • Phát triển tài nguyên địa nhiệt và nước ngầm sâu và nông.
  • Khoan giếng khí đốt và muối.
  • Hoạt động khai thác khí metan từ than.
  • Xây dựng hầm mỏ than và các công trình khoan liên quan.
Thông số kỹ thuật
thiết bị khoan công trình nguồn nước cho nhiều mục đích
Mẫu B3000-445A
Độ sâu khoan (ống khoan φ89mm) (m) 2600 đến 3000
Kích thước lỗ bàn xoay (mm) φ445 (Z175)
Tốc độ bàn xoay (Tiến và lùi) (vòng/phút) 66.5, 98, 144, 242,5
Mô-men xoắn đầu ra tối đa của bàn xoay (kN·m) 30
Công suất nâng tối đa của tời (kN) 115
Tốc độ nâng của tời (lớp thứ hai) (m/s) 1.1, 2,46, 4,1
Tốc độ đầu vào của ly hợp (vòng/phút) 901
Hệ thống di chuyển 5x6
Nguồn điện Động cơ diesel SC13G310D2-YM, 280HP
Mô-tơ điện 2xY280M-4, 2x90kW
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) 5710x2565x2000
Trọng lượng đơn vị chính (không bao gồm nguồn điện) (kg) 12240