Máy rây rung công nghiệp nặng với 970 lần rung mỗi phút

Máy rây rung công nghiệp nặng là loại thiết bị sàng lọc được thiết kế cho sản lượng lớn và môi trường làm việc cường độ cao, phù hợp cho các thao tác phân loại và tách nước của các loại vật liệu hạt và cục.

Mô tả

Máy rây rung công suất cao có thể được chia thành máy rây rung tròn công suất cao và máy rây rung thẳng công suất cao theo chế độ rung, phù hợp với các điều kiện làm việc có kích thước hạt khác nhau và yêu cầu sàng lọc đa dạng. Thiết bị có cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu va đập cao, đặc biệt phù hợp cho các ngành công nghiệp khai thác mỏ, than, luyện kim và các ngành có điều kiện làm việc tải trọng cao, cường độ lớn, là khâu quan trọng không thể thiếu trong quá trình sàng lọc nguyên liệu và chế biến khoáng sản.

Đặc điểm của máy rây rung công nghiệp:

  1. Phù hợp với nhiều kích thước hạt khác nhau:
    Máy rây rung tròn: phù hợp với kích thước hạt ≤ 300mm, phạm vi phân loại từ 3 đến 150mm.
    Máy rây rung tuyến tính: phù hợp với kích thước hạt ≤50mm, phạm vi phân loại từ 0,25 đến 50mm.
  2. Có thể lựa chọn nhiều loại lưới sàng:
    Tùy theo đặc tính của vật liệu, chúng tôi có thể lựa chọn lưới sàng kim loại, lưới sàng cao su, lưới sàng polyurethane và các loại khác, nhằm đáp ứng các yêu cầu khác nhau về khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, v.v.
  3. Thiết kế cấu trúc điều chỉnh được:
    Góc lắp đặt của máy sàng, vị trí lắp đặt bên trái và bên phải của động cơ, và kích thước lỗ sàng có thể được tùy chỉnh, mang lại độ linh hoạt cao.
  4. Công suất mạnh và khả năng sàng lọc lớn:
    Với diện tích sàng rộng (2,88–18 mét vuông) và công suất động cơ từ 5,5–45 kW, máy có thể đạt công suất xử lý từ 20 đến 900 tấn mỗi giờ.

Ưu điểm nổi bật của máy rây rung công nghiệp:

  1. Lực rung mạnh và ổn định:
    Được truyền động bởi bộ kích thích lệch tâm khối, tạo ra lực rung mạnh mẽ để đảm bảo hiệu suất sàng lọc và khả năng xử lý vật liệu.
  2. Cấu trúc đáng tin cậy, lắp ráp chắc chắn:
    Hộp sàng và thanh dầm được kết nối bằng bulông chịu lực cao để tránh tập trung ứng suất hàn và nâng cao tuổi thọ của thiết bị.
  3. Hoạt động ổn định và bảo trì thuận tiện:
    Trang bị khớp nối dạng lốp, khớp nối linh hoạt hấp thụ rung động và giảm xung lực, quá trình vận hành êm ái và đáng tin cậy, đồng thời dễ dàng thay thế linh kiện trong quá trình bảo trì.
  4. Bạc đạn chất lượng cao:
    Sử dụng ổ bi tiêu chuẩn của SKF hoặc FAG và các thương hiệu hàng đầu quốc tế khác, vận hành êm ái, độ tin cậy cao.

Nguyên lý hoạt động của máy rây rung công suất lớn:

  1. Máy rây rung công suất cao thuộc hệ thống rung cưỡng bức đơn khối. Cấu trúc chính bao gồm hộp rây, bộ rung và các yếu tố đàn hồi (lò xo cao su, v.v.). Motor truyền động qua khớp nối đến bộ rung, khiến khối lệch tâm bên trong quay với tốc độ cao, tạo ra lực kích thích định kỳ, làm hộp rây rung động liên tục.
  2. Khi vật liệu được cấp vào bề mặt sàng, do lực ly tâm sinh ra từ rung động của hộp sàng, vật liệu bị văng lên bề mặt sàng và liên tục di chuyển về phía trước. Trong quá trình này, vật liệu được phân loại theo kích thước hạt: hạt nhỏ hơn lỗ sàng sẽ rơi qua sàng vào thiết bị thu gom phía dưới, còn hạt lớn hơn tiếp tục di chuyển về phía trước để hoàn thành quá trình sàng lọc.
  3. Phương pháp sàng lọc này thực hiện việc phân lớp tự động, xuyên qua sàng và di chuyển vật liệu, có hiệu suất sàng lọc cao và khả năng thích ứng mạnh mẽ.

Lĩnh vực ứng dụng của sàng rung công nghiệp nặng:

  1. Ngành khai thác mỏ: được sử dụng cho nghiền quặng, phân loại kích thước hạt sau khi nghiền, thay thế máy phân loại xoắn ốc truyền thống, nâng cao hiệu suất của hệ thống nghiền.
  2. Nhà máy chế biến than: Dùng để tách bùn, tách chất phụ gia và tách nước cho than mịn, than trung bình và quặng thải, v.v. Phân loại chính xác và đáng tin cậy.
  3. Ngành luyện kim: Sử dụng trong quá trình sàng lọc sơ bộ quặng trước khi luyện thép để đảm bảo độ ổn định của kích thước hạt nguyên liệu.
  4. Ngành than: Dùng trong quá trình sàng lọc, phân loại và làm sạch than viên trước khi chế biến.
  5. Ngành vật liệu xây dựng: sàng lọc hạt vật liệu xi măng, cát và sỏi, đảm bảo tính đồng nhất của kích thước vật liệu.
  6. Công trình điện lực và thủy lợi: đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển nguyên liệu thô của nhà máy điện và sàng lọc vật liệu thủy lợi.
  7. Ngành hóa chất và công nghiệp nhẹ: được sử dụng cho các thao tác sàng lọc nguyên liệu thô dạng bột và hạt trong ngành hóa chất.
Thông số kỹ thuật
máy rây rung công suất cao với 970 lần rung mỗi phút
MẫuSố lớp sàngKích thước sàng (mét vuông)Tần số rung (vòng/phút)Độ dao động kép (mm)Công suất (mét khối/giờ)Công suất động cơ (kW)Kích thước tổng thể (mm)Trọng lượng (kg)
2YKR122422.889706 đến 820 đến 1205.52673 x 2382 x 20271750
YKR123514.29706 đến 820 đến 1505.53710 × 2464 × 14501729
2YKR123524.29706 đến 820 đến 1507.53705x2393x23392476
3YKR123534.29706 đến 820 đến 1507.53621x2521x25813158
4YKR123544.29706 đến 820 đến 150113510 x 2521 x 28304160
YKR154516.759706 đến 820 đến 150114904 x 3044 x 21793319
2YKR154526.759706 đến 820 đến 150155042 x 3090 x 31655308
3YKR154536.759706 đến 820 đến 150154972 x 3090 x 33955915
4YKR154546.759706 đến 820 đến 15018.54915 x 3155 x 38047260
YKR154817.29706 đến 820 đến 150115190 x 3044 x 21863319
2YKR154827.29706 đến 820 đến 150155265 x 3140 x 32085284
3YKR154837.29706 đến 820 đến 150155200 x 3090 x 34406186
4YKR154847.29706 đến 820 đến 15018.55200x3155x38497284
YKR1860110.89706 đến 832 đến 350156302 x 3365 x 29924651
2YKR1860210.89706 đến 832 đến 35018.56020 x 3455 x 37566195
3YKR1860310.89706 đến 832 đến 35018.56020 x 3455 x 41807613
4YKR1860410.89706 đến 832 đến 350225.963 x 3.505 x 4.4638.650
YKR2160112.69706 đến 866 đến 72018.56302 x 3730 x 29924917
2YKR2160212.69706 đến 866 đến 720225966 x 3958 x 39756856
3YKR2160312.69706 đến 866 đến 720305966 x 3958 x 44009112
4YKR2160412.69706 đến 866 đến 720305966 x 3958 x 478011.405
YKR2460114.49706 đến 875 đến 75018.56302 x 4155 x 29925243
2YKR2460214.49706 đến 875 đến 750306027 x 4308 x 39758503
3YKR2460314.49706 đến 875 đến 750306027 x 4308 x 440010.411
4YKR2460414.49706 đến 875 đến 750305966 x 4308 x 478012.068
2YKR24752189706 đến 8120 đến 900307812 x 4308 x 464210709
3YKR24753189706 đến 8120 đến 900377718 x 4393 x 503313.400
4YKR24754189706 đến 8120 đến 900457718 x 4494 x 536115.500
YKR30601189706 đến 8200 đến 900306302 x 4943 x 310814.052
2YKR30602189706 đến 8200 đến 900376207 x 4943 x 398517.185
3YKR30603189706 đến 8200 đến 900456207 x 4943 x 448519.200
4YKR30604189706 đến 8200 đến 900456207 x 4943 x 478521.080