Máy khoan nâng cắt rãnh cho việc tiếp cận mỏ khó khăn

Máy khoan nâng cắt khe là thiết bị chuyên dụng được thiết kế để thực hiện quá trình đào hầm ngầm đa góc một cách hiệu quả. Thiết bị này sử dụng quy trình cắt cơ khí, không yêu cầu nền móng bê tông và có thể triển khai nhanh chóng để vận hành. Với các chức năng bổ sung như mở rộng lỗ khoan pilot, nó đáng kể nâng cao an toàn thi công và hiệu quả hoạt động.

Mô tả

Máy khoan nâng cắt khe

Máy khoan nâng cắt rãnh là thiết bị đào hầm ngầm tiên tiến, thay thế phương pháp cắt rãnh truyền thống bằng khoan và nổ mìn bằng công nghệ cơ giới hóa. Thiết bị này không yêu cầu đổ bê tông nền trước và cho phép “bắt đầu làm việc ngay khi đến nơi”, giúp nâng cao đáng kể sự tiện lợi và hiệu quả trong thi công. Máy khoan nâng cắt rãnh phù hợp cho việc thi công rãnh theo hướng lên, xuống và nhiều góc độ trong cùng một đoạn, mang lại những ưu điểm nổi bật như tính thông minh, thân thiện với môi trường và hiệu suất vận hành cao, đồng thời giảm thiểu thời gian phụ trợ cho việc di chuyển và vận chuyển thiết bị.

Đặc điểm của thiết bị khoan nâng cắt rãnh

  • Cắt cơ giới hóa, không cần nền móng bê tông, lắp đặt dễ dàng và chu kỳ thi công ngắn.
  • Hỗ trợ đào đa hướng và đa góc, thích ứng với môi trường ngầm phức tạp.
  • Hiệu suất an toàn cao, vận hành thông minh và tự động hóa cao, thân thiện với môi trường.
  • Cũng có chức năng mở rộng lỗ pilot của máy khoan nâng truyền thống, cho phép sử dụng đa năng.
  • Tùy chọn khay ống khoan nghiêng và cuộn cáp cho các hoạt động trong hầm nghiêng để đáp ứng các nhu cầu thi công đa dạng.

Ứng dụng của máy khoan nâng cắt khe

  • Phù hợp cho thi công khe và nâng trong mỏ, hầm và các dự án công trình ngầm khác.
  • Phù hợp với các dự án đào hầm ngầm yêu cầu hiệu suất cao, thông minh và bảo vệ môi trường.
  • Đặc biệt lý tưởng cho môi trường xây dựng phức tạp yêu cầu di chuyển nhanh chóng và chuyển đổi đa quy trình.
Thông số kỹ thuật
máy khoan lỗ nâng cắt rãnh cho các khu vực khai thác mỏ khó tiếp cận
Mặt hàng Đơn vị BY-R40C
Thông số kỹ thuật Đường kính trục danh định mm 1000
Độ sâu trục tối đa m 200
Đường kính lỗ dẫn hướng hướng xuống mm 220
Góc khoan độ 60 đến 90
Thông số lực đẩy Lực đẩy kN 1700
Lực kéo ngược kN 1700
Hành trình lực đẩy mm 1440
Thông số quay Mô-men xoắn định mức kN·m 82
Mô-men xoắn cực đại kN·m 94
Tốc độ quay vòng/phút 0 đến 30
Thông số di chuyển Tốc độ di chuyển km/h 0 đến 3
Độ dốc độ 14
Khoảng sáng gầm mm 250
Công suất động cơ diesel kW 96 (Tiêu chuẩn Trung Quốc IV)
Dung tích bình nhiên liệu diesel L 350
Thông số công suất Công suất động cơ chính kW 90
Điện áp V Tiêu chuẩn: 380 (Tùy chọn: 660, 1000, 1140)
Hệ thống thủy lực Áp suất định mức của hệ thống MPa 35
Dung tích bình thủy lực L 660
Độ chính xác lọc μm 10