Máy khoan không đào hào có lực kéo tối đa 60kN

Máy khoan không đào hào có lực kéo ngược tối đa ≤60kN phù hợp cho hệ thống ống dẫn trong đô thị, cấp nước và lắp đặt cáp điện. Thiết bị này cho phép thi công ngầm hiệu quả mà không cần đào đường và lý tưởng cho các không gian hẹp.

Mô tả

Máy khoan không đào hào

Máy khoan không đào hào này được trang bị động cơ diesel YANMAR của Nhật Bản, cung cấp công suất mạnh mẽ và ổn định. Thiết kế tổng thể của máy chú trọng vào tính gọn nhẹ và chính xác, phù hợp cho các công trường có không gian hạn chế và yêu cầu lắp đặt trong khoảng cách ngắn.

Tính năng

  • Máy sử dụng cơ chế cấp liệu bánh răng và thanh răng để đảm bảo cấu trúc gọn nhẹ và vận hành linh hoạt.
  • Nó được trang bị hai kẹp đôi để xử lý thanh khoan hiệu quả và đảo chiều thanh khoan nhanh chóng, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.
  • Giá đỡ ống khoan được thiết kế cho hoạt động an toàn của một người.
  • Hộp ống khoan có thể chứa tối đa 50 ống khoan, thuận tiện cho việc truy cập.
  • Bơm bùn có thiết kế thu gọn, giúp việc bảo trì dễ dàng đồng thời đảm bảo diện tích nhỏ gọn cho các công trường xây dựng chật hẹp.

Ứng dụng

  • Máy khoan không đào hào này được sử dụng rộng rãi trong các dự án cải tạo đường ống đô thị, lắp đặt đường ống cấp nước và lắp đặt cáp điện yêu cầu công nghệ không đào hào.
  • Nó đặc biệt phù hợp cho các công việc có không gian hạn chế và khoảng cách ngắn, như đường phố thành phố, khu dân cư và khuôn viên nhà máy.
Thông số kỹ thuật
máy khoan không đào hào có lực kéo tối đa 60 kN
MẫuBL-6
Mô-men xoắn≤2000N.m
Tốc độ quay0-148 vòng/phút
Lực đẩy (kéo ngược)≤60kN
Lực đẩy≤60 kN
Công suất (Động cơ diesel)47.4kW, 2000 vòng/phút
Tốc độ kéo lùi0-60m/phút
Lưu lượng bùn≤80 lít/phút
Áp suất bơm bùn≤8 MPa
Tốc độ di chuyển2.15km/h
Góc vào8 độ - 18 độ
Trọng lượng thiết bị3750 kg
Kích thước máy chính4140x1400x1875
Thông số kỹ thuật thanh khoanΦ42x1800 mm
Thông số kỹ thuật mũi khoan mở rộngΦ200-Φ300