Máy khoan ngang định hướng không đào hào ≤ 680kN

Máy khoan ngang không đào hào, lực kéo ngược ≤680KN, phù hợp cho việc lắp đặt ngầm các loại ống dẫn. Thiết bị này hiệu quả và ít tác động, cho phép lắp đặt ống mà không gây hư hại bề mặt. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đô thị, điện lực và viễn thông.

Mô tả

Máy khoan ngang không đào hào

Sử dụng hệ thống truyền động thủy lực hoàn toàn và hệ thống di chuyển bằng bánh xích hai tốc độ;đầu động lực sử dụng hai động cơ tốc độ thấp cho khoan hai tốc độ, với cấu trúc tiên tiến và đơn giản. Hệ thống truyền động bánh răng và thanh răng đảm bảo chuyển động mượt mà và đáng tin cậy. Cần cẩu có thể điều chỉnh góc mở từ 8 đến 16 độ, kèm theo thiết bị di chuyển trước và sau sáng tạo. Máy có trọng tâm thấp và độ ổn định xuất sắc, được trang bị cần cẩu phụ. Cabin được trang bị hệ thống điều hòa không khí cho sưởi ấm và làm mát, tạo môi trường làm việc thoải mái. Thiết kế tổng thể hấp dẫn.

  • Máy khoan có thiết kế hấp dẫn, toàn bộ máy được điều khiển bằng hệ thống thủy lực, di chuyển được điều khiển bằng điều khiển từ xa có dây, và các bộ phận chính được nhập từ các thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước.
  • Động cơ diesel thương hiệu có lượng khí thải thấp và tiếng ồn thấp, kết hợp với công nghệ điều khiển, phù hợp hơn cho xây dựng đô thị và giảm tiêu thụ điện năng trong điều kiện không tải.
  • Việc quay đầu máy được điều khiển bởi hai động cơ tốc độ thấp, mô-men xoắn cao và có chức năng điều chỉnh tốc độ liên tục hai cấp.
  • Chức năng đẩy-kéo của đầu động lực được điều khiển bởi bốn động cơ có hộp số giảm tốc và sử dụng truyền động bánh răng và thanh răng để đảm bảo độ ổn định cao.
  • Có thể trang bị cả hệ thống dẫn hướng không dây và có dây cho việc sử dụng thuận tiện.
  • Bơm bùn sử dụng truyền động thủy lực và chuyển số cơ khí, cho phép điều chỉnh linh hoạt áp suất và lưu lượng bơm.
  • Thiết bị khoan được trang bị đầy đủ bộ dụng cụ khoan, sử dụng ống khoan φ102x5000mm và đi kèm với cần cẩu 2 tấn.
Thông số kỹ thuật
máy khoan ngang không đào hào ≤ 680kN
Mẫu BL-68
Công suất động cơ Động cơ diesel Weichai 390KW, 2100 vòng/phút
Lực đẩy/kéo tối đa 1300 kN
Tốc độ đẩy/kéo tối đa 8m/phút (Cấp số 1), 24m/phút (Cấp số 2)
Mô-men xoắn quay tối đa 60000N·m (Cấp số 1), 30000N·m (Cấp số 2)
Tốc độ trục chính 0-45 vòng/phút, 0-90 vòng/phút
Góc vào cột 8-16 độ
Mô-men xoắn tối đa 70.000 N·m
Mô-men xoắn tối đa khi tách ra 140.000 N·m
Cần cẩu trên tàu 3.2 tấn
Lưu lượng bơm bùn tối đa 1000 L/phút (tùy chọn)
Áp suất tối đa của bơm bùn 8 MPa
Thông số kỹ thuật ống khoan 5 inch
Tốc độ di chuyển của xe bò 2-4 km/h
Khả năng leo dốc tối đa 25 độ
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 14.5 x 3,1 x 2,85 m
Trọng lượng 30 tấn