Máy khoan neo đá khí nén cho các dự án ngầm

Máy khoan neo đá khí nén được thiết kế chuyên dụng cho việc gia cố đá và lắp đặt neo trong các công trình kỹ thuật và khai thác mỏ ngầm. Thiết bị này có cấu trúc gọn nhẹ, dễ vận hành và tính năng an toàn chống nổ, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả và an toàn trong các hoạt động gia cố đá.

Mô tả

Máy khoan neo đá bằng khí nén

Máy khoan neo đá khí nén là thiết bị khoan hiệu quả cao, được thiết kế chuyên dụng cho các công trình đường hầm và xây dựng trong các lớp đá cứng. Được vận hành bằng khí nén, máy khoan neo đá khí nén phù hợp cho các đường hầm đá có hệ số cứng f≤10, và có khả năng khoan lỗ neo trần, lỗ neo cáp, cũng như trộn và lắp đặt neo nhựa và cáp. Nó có thể hoàn thành việc lắp đặt và siết chặt đai ốc neo trong một bước, đạt được siết chặt ban đầu của neo mà không cần công cụ bổ sung.

Các tính năng chính của máy khoan neo đá khí nén

  • Cấu trúc gọn nhẹ và thiết kế nhẹ, dễ vận chuyển và vận hành, với bảo trì đơn giản và không tốn nhiều công sức;
  • Được trang bị động cơ khí nén dạng bánh răng có mô-men xoắn cao và tốc độ cao, đảm bảo hoạt động ổn định và độ tin cậy cao;
  • Động cơ có chức năng rung, giúp cải thiện hiệu quả phá đá và cung cấp tốc độ khoan nhanh hơn so với các máy khoan thông thường;
  • An toàn nội tại xuất sắc và khả năng chống nổ, độ bền cao, đường kính xi lanh lớn hơn và lực đẩy được tăng cường;
  • Thiết kế ống xả kép cho phép thu gọn chân máy nhanh hơn, cải thiện đáng kể nhịp độ vận hành và hiệu suất tổng thể.

Lĩnh vực ứng dụng

Máy khoan khí nén lắp bulông đá được sử dụng rộng rãi trong các đường hầm mỏ than, hầm mỏ và dự án gia cố sườn đá. Nó đặc biệt phù hợp với môi trường ngầm có yêu cầu chống cháy nổ cao và không gian làm việc hạn chế, hiệu quả nâng cao hiệu suất và an toàn trong quá trình lắp đặt và thi công bulông đá.

Thông số kỹ thuật
máy khoan neo khí nén cho các dự án ngầm
Mặt hàngĐơn vịKTB-130-3.1KTB-130-4.2
Áp suất khí làm việcMpa0.4-0.630.4-0.63
Tốc độ quay định mứcvòng/phút230310
Mô-men xoắn định mứcN.m130130
Mô-men xoắn khi dừngN.m205270
Tốc độ quay không tảir/min≥570≥740
Công suất đầu ra tối đakW3.14.2
Lưu lượng không khímét khối mỗi phút3.86.5
Áp suất nước xảMPa0.6, 1.20.6, 1.2
Tiếng ồndB(A)≤9595
Kích thước kết nối đuôi khoanmmS=19,22S=19,22
Tần số va đậpHz55118
Độ lớnmm22
Chiều cao tối đa của máymm3705±503705±50
Chiều cao tối thiểu của máymm1500±501500±50
Trọng lượngKg5661