Máy phá đá thủy lực Jumbo cho các mỏ khai thác ngầm

Máy phá đá Jumbo là một thiết bị phá đá hiệu quả cao, được thiết kế chuyên dụng cho các công trình khai thác mỏ, đào hầm và các dự án công trình khác. Thiết bị này có khả năng phá vỡ thứ cấp các khối đá hoặc quặng lớn, giúp nâng cao đáng kể hiệu quả hoạt động và an toàn. Với khả năng vận hành linh hoạt, nó phù hợp với nhiều điều kiện làm việc phức tạp.

Mô tả

Máy phá đá cỡ trung jumbo

Máy phá đá cỡ trung Jumbo là thiết bị phá đá thứ cấp hiệu quả cao, được thiết kế chuyên dụng cho các mỏ than ngầm, công trình hầm mỏ và môi trường khai thác đá. Máy này có thể thay thế hoàn toàn lao động thủ công trong quá trình phá đá thứ cấp cho các khối đá lớn, từ đó nâng cao đáng kể hiệu quả hoạt động và an toàn lao động.

Các tính năng chính của máy phá đá Jumbo

  1. Khả năng phá đá mạnh mẽ:Được trang bị búa phá đá thủy lực với năng lượng va đập 1700 joules, nó có thể dễ dàng xử lý các yêu cầu phá đá thứ cấp cho các loại đá và quặng lớn khác nhau.
  2. Chế độ vận hành kép:Hỗ trợ cả điều khiển trong cabin và điều khiển từ xa theo tầm nhìn, giúp vận hành linh hoạt và thích ứng với các điều kiện làm việc khác nhau.
  3. Cấu trúc gọn nhẹ:Phù hợp cho các hoạt động trong hầm mỏ và không gian hẹp, nâng cao an toàn thi công.

Lĩnh vực ứng dụng của máy đập đá Jumbo

Thiết bị này được sử dụng rộng rãi cho việc phá vỡ thứ cấp các tảng đá và quặng lớn trong các hoạt động khai thác mỏ ngầm, mở rộng hầm mỏ và các mỏ đá. Dù là tại các lối ra mỏ, đường hầm quặng hay xử lý các tảng đá khổng lồ chất đống tại các khu vực khai thác, máy phá đá Jumbo cỡ trung có thể hoàn thành hiệu quả các tác vụ phá vỡ.

Thông số kỹ thuật
máy phá đá thủy lực Jumbo cho các mỏ khai thác ngầm
Sản phẩm Đơn vị BY-B21
Thông số kỹ thuật tổng thể Trọng lượng tấn 13
Thông số cần cẩu Góc nghiêng tối đa độ 43
Góc xoay trái và phải độ -1
Chiều cao phanh tối đa mm 2888
Khoảng cách đứt gãy xa nhất mm 5093
Búa thủy lực Mẫu ! EDT800
Đường kính thanh mm 100
Tần số thổi bpm 350 đến 700
Năng lượng va chạm J 1700
Thông số di chuyển Tốc độ di chuyển tối đa krv/h 10
Khả năng leo dốc độ 16
Khoảng sáng gầm mm ≥280
Bán kính quay vòng mm 3700 (bên trong), 5600 (bên ngoài)
Góc lái độ ±35
Góc xoay khung độ ±8
Góc khởi hành độ 17
Góc tiếp cận độ 19
Thông số công suất Công suất động cơ diesel độ 96
Tốc độ tối đa L/phút 2500
Hệ thống cấp nước Lưu lượng cấp nước độ 14