Máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact cho các mạch quặng hẹp

Máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact được thiết kế đặc biệt cho các mỏ nhỏ và các mạch quặng hẹp. Với chiều rộng tổng thể chỉ 0,8 mét, nó hoạt động hiệu quả trong không gian hẹp. Hệ thống điều khiển từ xa nâng cao an toàn và giảm thiểu hiệu quả mất mát quặng và pha loãng.

Mô tả

Giới thiệu

Máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact là thiết bị chuyên dụng được thiết kế để đáp ứng các thách thức của các mỏ quy mô nhỏ có cấu trúc quặng phức tạp. Với chiều rộng thân máy chỉ 0,8 mét, nó có thể dễ dàng tiếp cận các không gian hẹp chỉ 1,2 mét, giúp tăng đáng kể hiệu suất thu hồi tài nguyên và giảm thiểu mất mát quặng và pha loãng. Cấu trúc compact cho phép di chuyển nhanh chóng giữa các địa điểm làm việc khác nhau, đặc biệt phù hợp với môi trường khai thác có hạn chế về không gian.

Đặc điểm của máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact cho mạch quặng hẹp

  • Thiết kế siêu nhỏ gọn:Với chiều rộng tổng thể chỉ 0,8 mét, máy khoan này được thiết kế chuyên biệt cho các mỏ quặng mỏng và hẹp, lý tưởng cho các mặt bằng làm việc cực kỳ chật hẹp.
  • Khả năng di chuyển linh hoạt:Kích thước nhỏ gọn cho phép máy di chuyển tự do trong không gian hẹp, giúp vận chuyển và di chuyển dễ dàng.
  • Hoạt động điều khiển từ xa:Thiết bị hỗ trợ điều khiển từ xa trong phạm vi tầm nhìn, nâng cao an toàn trong quá trình khoan.
  • Hiệu quả và chính xác:Có khả năng thích ứng với điều kiện địa chất phức tạp, cung cấp khoan chính xác tại các vị trí mục tiêu, giảm thiểu tổn thất quặng.

Ứng dụng của máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact cho các mạch quặng hẹp

Máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact được sử dụng rộng rãi cho các hoạt động khoan nổ mìn lỗ nông, thu hồi tài nguyên, khoan thông gió phụ trợ và các hoạt động khoan đá khác trong không gian hẹp tại các mỏ quy mô nhỏ. Nó đặc biệt phù hợp cho các mỏ quặng mỏng, mạch quặng hẹp hoặc các khu vực khai thác có điều kiện địa chất phức tạp, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng để nâng cao hiệu quả và an toàn trong các hoạt động khai thác quy mô nhỏ.

Thông số kỹ thuật
máy khoan hầm mỏ lỗ nông compact cho các mạch quặng hẹp
Mặt hàng Đơn vị BY-MT111L
Thông số kỹ thuật tổng thể Trọng lượng tấn 3.5
Thông số kỹ thuật máy khoan đá Thân - T38
Đường kính khoan mm 42-64
Công suất đập tối đa kW 14
Lưu lượng va đập L/phút 90
Áp suất hệ thống bar 115 đến 140
Tốc độ quay rpm 0-250
Mô-men xoắn tối đa N·m 796
Lượng tiêu thụ không khí L/phút 200-300
Lượng nước xả L/phút 150
Chiều dài tổng của thanh cấp liệu mm 2870
Thông số cấp liệu mm 1920
Lực cấp liệu kN 15
Độ sâu khoan m 1.5
Bù trừ tốc độ tiến mm 800
Cần và định vị Xoay thanh cấp liệu độ 360
Độ nâng cần cẩu độ 107, 0
Bù đắp nguồn cấp mm 1590
Khoảng sáng gầm mm 200
Thông số di chuyển Góc tiếp cận/rời khỏi độ 16
Độ dốc tối đa độ 16
Tốc độ di chuyển km/h 0-2,5
Thông số công suất Công suất động cơ kW 45
Điện áp V 380
Hệ thống cấp nước Áp suất nước bar 5 đến 15
Lưu lượng tối đa L/phút 150
Hệ thống cấp khí Lưu lượng không khí tối đa L/phút 220
Áp suất tối đa bar 8